Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1928
Dương lịch tháng 3/1928, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/3 | 10/2 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 2/3 | 11/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 3/3 | 12/2 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 4/3 | 13/2 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 5/3 | 14/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 6/3 | 15/2 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 7/3 | 16/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 8/3 | 17/2 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 9/3 | 18/2 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 10/3 | 19/2 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 11/3 | 20/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 12/3 | 21/2 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 13/3 | 22/2 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 14/3 | 23/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 15/3 | 24/2 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 16/3 | 25/2 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 17/3 | 26/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 18/3 | 27/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 19/3 | 28/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 20/3 | 29/2 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 21/3 | 30/2 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 22/3 | 1/2 nhuận | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/3 | 2/2 nhuận | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 24/3 | 3/2 nhuận | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 25/3 | 4/2 nhuận | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 26/3 | 5/2 nhuận | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 27/3 | 6/2 nhuận | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 28/3 | 7/2 nhuận | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 29/3 | 8/2 nhuận | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 30/3 | 9/2 nhuận | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 31/3 | 10/2 nhuận | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1928 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 3/3, 16/3, 30/3.
Tháng 3/1928 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.