Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1926
Dương lịch tháng 3/1926, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Bính Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/3 | 17/1 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 2/3 | 18/1 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 3/3 | 19/1 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 4/3 | 20/1 | Nhâm Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 5/3 | 21/1 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/3 | 22/1 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 7/3 | 23/1 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 8/3 | 24/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 9/3 | 25/1 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 10/3 | 26/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 11/3 | 27/1 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 12/3 | 28/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 13/3 | 29/1 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 14/3 | 1/2 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 15/3 | 2/2 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 16/3 | 3/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 17/3 | 4/2 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 18/3 | 5/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 19/3 | 6/2 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/3 | 7/2 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 21/3 | 8/2 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 22/3 | 9/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 23/3 | 10/2 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 24/3 | 11/2 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 25/3 | 12/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 26/3 | 13/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 27/3 | 14/2 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 28/3 | 15/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 29/3 | 16/2 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 30/3 | 17/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 31/3 | 18/2 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1926 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 5/3, 13/3, 15/3, 17/3.
Tháng 3/1926 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.