Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1916
Dương lịch tháng 3/1916, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Bính Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/3 | 27/1 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/3 | 28/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 3/3 | 29/1 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 4/3 | 1/2 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 5/3 | 2/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 6/3 | 3/2 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 7/3 | 4/2 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 8/3 | 5/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 9/3 | 6/2 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 10/3 | 7/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 11/3 | 8/2 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 12/3 | 9/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 13/3 | 10/2 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 14/3 | 11/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 15/3 | 12/2 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 16/3 | 13/2 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/3 | 14/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 18/3 | 15/2 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 19/3 | 16/2 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 20/3 | 17/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 21/3 | 18/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 22/3 | 19/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 23/3 | 20/2 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/3 | 21/2 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 25/3 | 22/2 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 26/3 | 23/2 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 27/3 | 24/2 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 28/3 | 25/2 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 29/3 | 26/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 30/3 | 27/2 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 31/3 | 28/2 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1916 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 7/3, 15/3, 19/3, 31/3.
Tháng 3/1916 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.