Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1909

Dương lịch tháng 3/1909, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/3 10/2 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 2/3 11/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 3/3 12/2 Nhâm Tuất Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 4/3 13/2 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 5/3 14/2 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 6/3 15/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 7/3 16/2 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 8/3 17/2 Đinh Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 9/3 18/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 10/3 19/2 Kỷ Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 11/3 20/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 12/3 21/2 Tân Mùi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 13/3 22/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 14/3 23/2 Quý Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 15/3 24/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 16/3 25/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 17/3 26/2 Bính Tý Bình thường Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 18/3 27/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/3 28/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 20/3 29/2 Kỷ Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 21/3 30/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 22/3 1/2 nhuận Tân Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 23/3 2/2 nhuận Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 24/3 3/2 nhuận Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 25/3 4/2 nhuận Giáp Thân Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 26/3 5/2 nhuận Ất Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 27/3 6/2 nhuận Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 28/3 7/2 nhuận Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 29/3 8/2 nhuận Mậu Tý Xấu Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 30/3 9/2 nhuận Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 31/3 10/2 nhuận Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1909 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1909

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1909 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/3, 10/3, 20/3.

Tháng 3/1909 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.