Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1907

Dương lịch tháng 3/1907, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 17/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 2/3 18/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/3 19/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 4/3 20/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 5/3 21/1 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 6/3 22/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 7/3 23/1 Ất Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 8/3 24/1 Bính Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 9/3 25/1 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 10/3 26/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 11/3 27/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 12/3 28/1 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 13/3 29/1 Tân Dậu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 14/3 1/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 15/3 2/2 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 16/3 3/2 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 17/3 4/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 18/3 5/2 Bính Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/3 6/2 Đinh Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 20/3 7/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/3 8/2 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 22/3 9/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 23/3 10/2 Tân Mùi Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 24/3 11/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 25/3 12/2 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 26/3 13/2 Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 27/3 14/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/3 15/2 Bính Tý Xấu Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 29/3 16/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 30/3 17/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 31/3 18/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1907 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1907

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1907 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/3, 19/3.

Tháng 3/1907 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.