Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1906
Dương lịch tháng 3/1906, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/3 | 7/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/3 | 8/2 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 3/3 | 9/2 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 4/3 | 10/2 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 5/3 | 11/2 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 6/3 | 12/2 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 7/3 | 13/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/3 | 14/2 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 9/3 | 15/2 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 10/3 | 16/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 11/3 | 17/2 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 12/3 | 18/2 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 13/3 | 19/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/3 | 20/2 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 15/3 | 21/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 16/3 | 22/2 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/3 | 23/2 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 18/3 | 24/2 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 19/3 | 25/2 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 20/3 | 26/2 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 21/3 | 27/2 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 22/3 | 28/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 23/3 | 29/2 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 24/3 | 30/2 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 25/3 | 1/3 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 26/3 | 2/3 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 27/3 | 3/3 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 28/3 | 4/3 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 29/3 | 5/3 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 30/3 | 6/3 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 31/3 | 7/3 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1906 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 14/3, 24/3, 26/3.
Tháng 3/1906 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.