Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2082

Dương lịch tháng 2/2082, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 4/1 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 2/2 5/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/2 6/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 4/2 7/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 5/2 8/1 Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/2 9/1 Ất Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 7/2 10/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 8/2 11/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 9/2 12/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 10/2 13/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 11/2 14/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/2 15/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 13/2 16/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/2 17/1 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 15/2 18/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 16/2 19/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo
TBa 17/2 20/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 18/2 21/1 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 19/2 22/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 20/2 23/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/2 24/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 22/2 25/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 23/2 26/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 24/2 27/1 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 25/2 28/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/2 29/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 27/2 1/2 Bính Dần Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/2 2/2 Đinh Mão Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2082 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2082

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2082 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/2, 6/2, 17/2, 18/2, 27/2.

Tháng 2/2082 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2082Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2082Động thổ, làm nhàNăm 2082Mua xe, nhận xeNăm 2082Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2082