Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2072
Dương lịch tháng 2/2072, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/2 | 13/12 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 2/2 | 14/12 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 3/2 | 15/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 4/2 | 16/12 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 5/2 | 17/12 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/2 | 18/12 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 7/2 | 19/12 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 8/2 | 20/12 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 9/2 | 21/12 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 10/2 | 22/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 11/2 | 23/12 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 12/2 | 24/12 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 13/2 | 25/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 14/2 | 26/12 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 15/2 | 27/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 16/2 | 28/12 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 17/2 | 29/12 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 18/2 | 30/12 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 19/2 | 1/1 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/2 | 2/1 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 21/2 | 3/1 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 22/2 | 4/1 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 23/2 | 5/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 24/2 | 6/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 25/2 | 7/1 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/2 | 8/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 27/2 | 9/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 28/2 | 10/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 29/2 | 11/1 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2072 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/2, 8/2, 16/2, 22/2.
Tháng 2/2072 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.