Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2040

Dương lịch tháng 2/2040, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Thân. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 19/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 2/2 20/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 3/2 21/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 4/2 22/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 5/2 23/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/2 24/12 Giáp Tý Bình thường Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 7/2 25/12 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 8/2 26/12 Bính Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 9/2 27/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 10/2 28/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 11/2 29/12 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 12/2 1/1 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 13/2 2/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 14/2 3/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 15/2 4/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 16/2 5/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/2 6/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 18/2 7/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 19/2 8/1 Đinh Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 20/2 9/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 21/2 10/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 22/2 11/1 Canh Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 23/2 12/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 24/2 13/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 25/2 14/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/2 15/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 27/2 16/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 28/2 17/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/2 18/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2040 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2040

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2040 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/2, 22/2.

Tháng 2/2040 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2040Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2040Động thổ, làm nhàNăm 2040Mua xe, nhận xeNăm 2040Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2040