Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2022

Dương lịch tháng 2/2022, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 1/1 Ất Dậu Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 2/2 2/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 3/2 3/1 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 4/2 4/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 5/2 5/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/2 6/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 7/2 7/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/2 8/1 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 9/2 9/1 Quý Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 10/2 10/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 11/2 11/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 12/2 12/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 13/2 13/1 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 14/2 14/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/2 15/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 16/2 16/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 17/2 17/1 Tân Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 18/2 18/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 19/2 19/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 20/2 20/1 Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 21/2 21/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 22/2 22/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 23/2 23/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/2 24/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 25/2 25/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 26/2 26/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/2 27/1 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/2 28/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2022 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2022

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2022 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/2, 9/2, 20/2.

Tháng 2/2022 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2022Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2022Động thổ, làm nhàNăm 2022Mua xe, nhận xeNăm 2022Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2022