Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1924

Dương lịch tháng 2/1924, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 27/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 2/2 28/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 3/2 29/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 4/2 30/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 5/2 1/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 6/2 2/1 Ất Mão Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 7/2 3/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 8/2 4/1 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 9/2 5/1 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/2 6/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 11/2 7/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 12/2 8/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 13/2 9/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/2 10/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 15/2 11/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 16/2 12/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 17/2 13/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 18/2 14/1 Đinh Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/2 15/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 20/2 16/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/2 17/1 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 22/2 18/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 23/2 19/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 24/2 20/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 25/2 21/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/2 22/1 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 27/2 23/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 28/2 24/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/2 25/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1924 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1924

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1924 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 8/2, 19/2, 20/2.

Tháng 2/1924 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.