Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1908

Dương lịch tháng 2/1908, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Thân. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 29/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 2/2 1/1 Đinh Hợi Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 3/2 2/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/2 3/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 5/2 4/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 6/2 5/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/2 6/1 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/2 7/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 9/2 8/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 10/2 9/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 11/2 10/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 12/2 11/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 13/2 12/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/2 13/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 15/2 14/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 16/2 15/1 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 17/2 16/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 18/2 17/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 19/2 18/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 20/2 19/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 21/2 20/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 22/2 21/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 23/2 22/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 24/2 23/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/2 24/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/2 25/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 27/2 26/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 28/2 27/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 29/2 28/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1908 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1908

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1908 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/2.

Tháng 2/1908 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.