Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2083

Dương lịch tháng 12/2083, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 22/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/12 23/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 3/12 24/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 4/12 25/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 5/12 26/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo
THai 6/12 27/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 7/12 28/10 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 8/12 29/10 Ất Mão Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 9/12 1/11 Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 10/12 2/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 11/12 3/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 12/12 4/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 13/12 5/11 Canh Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/12 6/11 Tân Dậu Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 15/12 7/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 16/12 8/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 17/12 9/11 Giáp Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 18/12 10/11 Ất Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 19/12 11/11 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 20/12 12/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 21/12 13/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 22/12 14/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/12 15/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 24/12 16/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/12 17/11 Nhâm Thân Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 26/12 18/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 27/12 19/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 28/12 20/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 29/12 21/11 Bính Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 30/12 22/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 31/12 23/11 Mậu Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2083 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2084

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2083 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 17/12, 25/12.

Tháng 12/2083 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2083Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2083Động thổ, làm nhàNăm 2083Mua xe, nhận xeNăm 2083Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2083