Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2081
Dương lịch tháng 12/2081, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Tân Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/12 | 2/11 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 2/12 | 3/11 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 3/12 | 4/11 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 4/12 | 5/11 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 5/12 | 6/11 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 6/12 | 7/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 7/12 | 8/11 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 8/12 | 9/11 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 9/12 | 10/11 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 10/12 | 11/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 11/12 | 12/11 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 12/12 | 13/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 13/12 | 14/11 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 14/12 | 15/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 15/12 | 16/11 | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 16/12 | 17/11 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 17/12 | 18/11 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/12 | 19/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 19/12 | 20/11 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 20/12 | 21/11 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 21/12 | 22/11 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 22/12 | 23/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 23/12 | 24/11 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 24/12 | 25/11 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 25/12 | 26/11 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 26/12 | 27/11 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 27/12 | 28/11 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 28/12 | 29/11 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 29/12 | 30/11 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 30/12 | 1/12 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 31/12 | 2/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2081 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 11/12, 15/12, 23/12, 27/12, 28/12.
Tháng 12/2081 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.