Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2074
Dương lịch tháng 12/2074, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/12 | 13/10 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 2/12 | 14/10 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 3/12 | 15/10 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 4/12 | 16/10 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 5/12 | 17/10 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 6/12 | 18/10 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 7/12 | 19/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 8/12 | 20/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 9/12 | 21/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 10/12 | 22/10 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 11/12 | 23/10 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 12/12 | 24/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 13/12 | 25/10 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 14/12 | 26/10 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 15/12 | 27/10 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 16/12 | 28/10 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 17/12 | 29/10 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 18/12 | 1/11 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 19/12 | 2/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 20/12 | 3/11 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 21/12 | 4/11 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 22/12 | 5/11 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 23/12 | 6/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 24/12 | 7/11 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 25/12 | 8/11 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 26/12 | 9/11 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 27/12 | 10/11 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 28/12 | 11/11 | Mậu Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 29/12 | 12/11 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo |
| CN 30/12 | 13/11 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 31/12 | 14/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2074 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 5/12, 14/12, 28/12.
Tháng 12/2074 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.