Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2068

Dương lịch tháng 12/2068, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 7/11 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 2/12 8/11 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 3/12 9/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 4/12 10/11 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 5/12 11/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 6/12 12/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/12 13/11 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 8/12 14/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/12 15/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 10/12 16/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 11/12 17/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 12/12 18/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 13/12 19/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 14/12 20/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/12 21/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 16/12 22/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 17/12 23/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/12 24/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/12 25/11 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 20/12 26/11 Kỷ Dậu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 21/12 27/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 22/12 28/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 23/12 29/11 Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 24/12 1/12 Quý Sửu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
TBa 25/12 2/12 Giáp Dần Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 26/12 3/12 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 27/12 4/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 28/12 5/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 29/12 6/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 30/12 7/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 31/12 8/12 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2068 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2069

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2068 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/12, 19/12, 23/12, 25/12, 31/12.

Tháng 12/2068 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2068Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2068Động thổ, làm nhàNăm 2068Mua xe, nhận xeNăm 2068Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2068