Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2067
Dương lịch tháng 12/2067, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/12 | 25/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/12 | 26/10 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 3/12 | 27/10 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 4/12 | 28/10 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 5/12 | 29/10 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 6/12 | 1/11 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 7/12 | 2/11 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 8/12 | 3/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 9/12 | 4/11 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 10/12 | 5/11 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 11/12 | 6/11 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 12/12 | 7/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 13/12 | 8/11 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 14/12 | 9/11 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/12 | 10/11 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 16/12 | 11/11 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 17/12 | 12/11 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 18/12 | 13/11 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 19/12 | 14/11 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 20/12 | 15/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/12 | 16/11 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 22/12 | 17/11 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 23/12 | 18/11 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 24/12 | 19/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 25/12 | 20/11 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 26/12 | 21/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 27/12 | 22/11 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 28/12 | 23/11 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 29/12 | 24/11 | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 30/12 | 25/11 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 31/12 | 26/11 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2067 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 4/12, 6/12, 13/12, 17/12, 25/12, 29/12, 30/12.
Tháng 12/2067 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.