Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2059

Dương lịch tháng 12/2059, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/12 27/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 2/12 28/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 3/12 29/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/12 30/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 5/12 1/11 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 6/12 2/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 7/12 3/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 8/12 4/11 Kỷ Dậu Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 9/12 5/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/12 6/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 11/12 7/11 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 12/12 8/11 Quý Sửu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 13/12 9/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 14/12 10/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/12 11/11 Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 16/12 12/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 17/12 13/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 18/12 14/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/12 15/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 20/12 16/11 Tân Dậu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 21/12 17/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 22/12 18/11 Quý Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 23/12 19/11 Giáp Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 24/12 20/11 Ất Sửu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 25/12 21/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 26/12 22/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/12 23/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/12 24/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 29/12 25/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 30/12 26/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 31/12 27/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2059 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2060

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2059 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 12/12, 19/12, 23/12, 24/12.

Tháng 12/2059 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2059Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2059Động thổ, làm nhàNăm 2059Mua xe, nhận xeNăm 2059Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2059