Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2056

Dương lịch tháng 12/2056, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Bính Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/12 25/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 2/12 26/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 3/12 27/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 4/12 28/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 5/12 29/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 6/12 30/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/12 1/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 8/12 2/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 9/12 3/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 10/12 4/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 11/12 5/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 12/12 6/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 13/12 7/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 14/12 8/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 15/12 9/11 Tân Sửu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 16/12 10/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 17/12 11/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/12 12/11 Giáp Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 19/12 13/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 20/12 14/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/12 15/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/12 16/11 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 23/12 17/11 Kỷ Dậu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 24/12 18/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 25/12 19/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 26/12 20/11 Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 27/12 21/11 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 28/12 22/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 29/12 23/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/12 24/11 Bính Thìn Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 31/12 25/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2056 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2057

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2056 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 10/12, 14/12, 15/12, 22/12, 26/12.

Tháng 12/2056 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2056Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2056Động thổ, làm nhàNăm 2056Mua xe, nhận xeNăm 2056Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2056