Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2051

Dương lịch tháng 12/2051, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Tân Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/12 29/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/12 30/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 3/12 1/11 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 4/12 2/11 Quý Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 5/12 3/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 6/12 4/11 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 7/12 5/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 8/12 6/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/12 7/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 10/12 8/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 11/12 9/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 12/12 10/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/12 11/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/12 12/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 15/12 13/11 Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 16/12 14/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/12 15/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/12 16/11 Đinh Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 19/12 17/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 20/12 18/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/12 19/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 22/12 20/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 23/12 21/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 24/12 22/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 25/12 23/11 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 26/12 24/11 Ất Dậu Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 27/12 25/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 28/12 26/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 29/12 27/11 Mậu Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 30/12 28/11 Kỷ Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 31/12 29/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2051 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2052

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2051 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/12, 13/12, 17/12.

Tháng 12/2051 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2051Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2051Động thổ, làm nhàNăm 2051Mua xe, nhận xeNăm 2051Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2051