Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2004

Dương lịch tháng 12/2004, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Giáp Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 20/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 2/12 21/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 3/12 22/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 4/12 23/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 5/12 24/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 6/12 25/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 7/12 26/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/12 27/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 9/12 28/10 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 10/12 29/10 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/12 30/10 Giáp Tý Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 12/12 1/11 Ất Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 13/12 2/11 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 14/12 3/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 15/12 4/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 16/12 5/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/12 6/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 18/12 7/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 19/12 8/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 20/12 9/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 21/12 10/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 22/12 11/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 23/12 12/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 24/12 13/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 25/12 14/11 Mậu Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/12 15/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 27/12 16/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 28/12 17/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 29/12 18/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 30/12 19/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 31/12 20/11 Giáp Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2004 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2005

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2004 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/12, 9/12, 12/12, 19/12, 23/12, 31/12.

Tháng 12/2004 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2004Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2004Động thổ, làm nhàNăm 2004Mua xe, nhận xeNăm 2004Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2004