Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1995

Dương lịch tháng 12/1995, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/12 10/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/12 11/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/12 12/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 4/12 13/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 5/12 14/10 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/12 15/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 7/12 16/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/12 17/10 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/12 18/10 Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 10/12 19/10 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 11/12 20/10 Bính Tý Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/12 21/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/12 22/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 14/12 23/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 15/12 24/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 16/12 25/10 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 17/12 26/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 18/12 27/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 19/12 28/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/12 29/10 Ất Dậu Xấu Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 21/12 30/10 Bính Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 22/12 1/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 23/12 2/11 Mậu Tý Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 24/12 3/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 25/12 4/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 26/12 5/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/12 6/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 28/12 7/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 29/12 8/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 30/12 9/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 31/12 10/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1995 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1996

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1995 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/12, 21/12, 23/12, 31/12.

Tháng 12/1995 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1995Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1995Động thổ, làm nhàNăm 1995Mua xe, nhận xeNăm 1995Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1995