Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1994

Dương lịch tháng 12/1994, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/12 29/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/12 30/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 3/12 1/11 Quý Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 4/12 2/11 Giáp Tý Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 5/12 3/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 6/12 4/11 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Thất. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 7/12 5/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/12 6/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 9/12 7/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 10/12 8/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 11/12 9/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 12/12 10/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/12 11/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 14/12 12/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 15/12 13/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 16/12 14/11 Bính Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/12 15/11 Đinh Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 18/12 16/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 19/12 17/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 20/12 18/11 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 21/12 19/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/12 20/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 23/12 21/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/12 22/11 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 25/12 23/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 26/12 24/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 27/12 25/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 28/12 26/11 Mậu Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 29/12 27/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 30/12 28/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 31/12 29/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1994 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1995

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1994 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 12/12, 28/12.

Tháng 12/1994 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1994Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1994Động thổ, làm nhàNăm 1994Mua xe, nhận xeNăm 1994Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1994