Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1971

Dương lịch tháng 12/1971, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 14/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/12 15/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 3/12 16/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 4/12 17/10 Quý Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 5/12 18/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 6/12 19/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 7/12 20/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo
TTư 8/12 21/10 Đinh Mão Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 9/12 22/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 10/12 23/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 11/12 24/10 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 12/12 25/10 Tân Mùi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 13/12 26/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 14/12 27/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 15/12 28/10 Giáp Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 16/12 29/10 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 17/12 30/10 Bính Tý Bình thường Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 18/12 1/11 Đinh Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 19/12 2/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 20/12 3/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 21/12 4/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 22/12 5/11 Tân Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/12 6/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 24/12 7/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/12 8/11 Giáp Thân Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 26/12 9/11 Ất Dậu Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 27/12 10/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 28/12 11/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 29/12 12/11 Mậu Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 30/12 13/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 31/12 14/11 Canh Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1971 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1972

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1971 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 6/12, 15/12, 25/12, 29/12.

Tháng 12/1971 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1971Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1971Động thổ, làm nhàNăm 1971Mua xe, nhận xeNăm 1971Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1971