Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1958

Dương lịch tháng 12/1958, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/12 21/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 2/12 22/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 3/12 23/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 4/12 24/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 5/12 25/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 6/12 26/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 7/12 27/10 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 8/12 28/10 Kỷ Mùi Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 9/12 29/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 10/12 30/10 Tân Dậu Xấu Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 11/12 1/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 12/12 2/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 13/12 3/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 14/12 4/11 Ất Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 15/12 5/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 16/12 6/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 17/12 7/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 18/12 8/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 19/12 9/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 20/12 10/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 21/12 11/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 22/12 12/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 23/12 13/11 Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 24/12 14/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 25/12 15/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 26/12 16/11 Đinh Sửu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 27/12 17/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 28/12 18/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 29/12 19/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 30/12 20/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 31/12 21/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1958 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1959

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1958 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 14/12, 21/12, 25/12, 26/12.

Tháng 12/1958 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1958Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1958Động thổ, làm nhàNăm 1958Mua xe, nhận xeNăm 1958Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1958