Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1936

Dương lịch tháng 12/1936, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Bính Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/12 18/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 2/12 19/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 3/12 20/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 4/12 21/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/12 22/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 6/12 23/10 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 7/12 24/10 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 8/12 25/10 Giáp Tý Bình thường Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 9/12 26/10 Ất Sửu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 10/12 27/10 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 11/12 28/10 Đinh Mão Xấu Trực Bình, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 12/12 29/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 13/12 30/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 14/12 1/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 15/12 2/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 16/12 3/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 17/12 4/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 18/12 5/11 Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 19/12 6/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 20/12 7/11 Bính Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 21/12 8/11 Đinh Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 22/12 9/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 23/12 10/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/12 11/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 25/12 12/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 26/12 13/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 27/12 14/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 28/12 15/11 Giáp Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 29/12 16/11 Ất Dậu Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 30/12 17/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 31/12 18/11 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1936 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1937

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1936 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 9/12, 28/12.

Tháng 12/1936 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.