Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1921

Dương lịch tháng 12/1921, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Tân Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/12 3/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 2/12 4/11 Kỷ Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/12 5/11 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 4/12 6/11 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/12 7/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 6/12 8/11 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/12 9/11 Giáp Thìn Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 8/12 10/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/12 11/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 10/12 12/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 11/12 13/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 12/12 14/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 13/12 15/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 14/12 16/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 15/12 17/11 Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 16/12 18/11 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 17/12 19/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 18/12 20/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/12 21/11 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 20/12 22/11 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 21/12 23/11 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 22/12 24/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/12 25/11 Canh Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 24/12 26/11 Tân Dậu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 25/12 27/11 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 26/12 28/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 27/12 29/11 Giáp Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 28/12 30/11 Ất Sửu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 29/12 1/12 Bính Dần Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 30/12 2/12 Đinh Mão Bình thường Trực Bình, sao Cang. Kim Đường hoàng đạo
TBảy 31/12 3/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1921 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1922

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1921 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/12, 15/12, 23/12, 27/12, 28/12, 29/12.

Tháng 12/1921 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.