Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1917

Dương lịch tháng 12/1917, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/12 17/10 Đinh Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 2/12 18/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/12 19/10 Kỷ Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 4/12 20/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/12 21/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 6/12 22/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 7/12 23/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 8/12 24/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/12 25/10 Ất Dậu Xấu Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 10/12 26/10 Bính Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 11/12 27/10 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 12/12 28/10 Mậu Tý Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 13/12 29/10 Kỷ Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/12 1/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 15/12 2/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 16/12 3/11 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 17/12 4/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 18/12 5/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/12 6/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 20/12 7/11 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 21/12 8/11 Đinh Dậu Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 22/12 9/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 23/12 10/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 24/12 11/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 25/12 12/11 Tân Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 26/12 13/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 27/12 14/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 28/12 15/11 Giáp Thìn Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/12 16/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 30/12 17/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 31/12 18/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1917 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1918

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1917 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 10/12, 12/12, 24/12.

Tháng 12/1917 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.