Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1903

Dương lịch tháng 12/1903, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/12 13/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 2/12 14/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 3/12 15/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 4/12 16/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 5/12 17/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 6/12 18/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 7/12 19/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 8/12 20/10 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 9/12 21/10 Tân Mùi Bình thường Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 10/12 22/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/12 23/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 12/12 24/10 Giáp Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 13/12 25/10 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 14/12 26/10 Bính Tý Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 15/12 27/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 16/12 28/10 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 17/12 29/10 Kỷ Mão Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 18/12 30/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/12 1/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 20/12 2/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 21/12 3/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/12 4/11 Giáp Thân Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 23/12 5/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/12 6/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 25/12 7/11 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 26/12 8/11 Mậu Tý Tốt Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 27/12 9/11 Kỷ Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 28/12 10/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 29/12 11/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/12 12/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 31/12 13/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1903 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1904

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1903 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 12/12, 22/12, 26/12, 27/12.

Tháng 12/1903 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.