Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2073

Dương lịch tháng 11/2073, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/11 2/10 Bính Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 2/11 3/10 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 3/11 4/10 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 4/11 5/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/11 6/10 Canh Dần Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 6/11 7/10 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 7/11 8/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 8/11 9/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 9/11 10/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/11 11/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 11/11 12/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 12/11 13/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 13/11 14/10 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/11 15/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 15/11 16/10 Canh Tý Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 16/11 17/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 17/11 18/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 18/11 19/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 19/11 20/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 20/11 21/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 21/11 22/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 22/11 23/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 23/11 24/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/11 25/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 25/11 26/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 26/11 27/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 27/11 28/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 28/11 29/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 29/11 1/11 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 30/11 2/11 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2073 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2073

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2073 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 10/11, 14/11, 16/11, 24/11, 28/11.

Tháng 11/2073 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2073Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2073Động thổ, làm nhàNăm 2073Mua xe, nhận xeNăm 2073Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2073