Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2064

Dương lịch tháng 11/2064, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 23/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 2/11 24/9 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/11 25/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/11 26/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/11 27/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/11 28/9 Giáp Thìn Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/11 29/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/11 30/9 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 9/11 1/10 Đinh Mùi Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 10/11 2/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/11 3/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 12/11 4/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 13/11 5/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/11 6/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 15/11 7/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 16/11 8/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 17/11 9/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 18/11 10/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/11 11/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 20/11 12/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 21/11 13/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 22/11 14/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/11 15/10 Tân Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 24/11 16/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 25/11 17/10 Quý Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 26/11 18/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 27/11 19/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 28/11 20/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/11 21/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 30/11 22/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2064 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2064

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2064 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/11, 23/11, 25/11, 27/11.

Tháng 11/2064 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2064Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2064Động thổ, làm nhàNăm 2064Mua xe, nhận xeNăm 2064Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2064