Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2047

Dương lịch tháng 11/2047, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Đinh Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 14/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 2/11 15/9 Canh Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 3/11 16/9 Tân Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 4/11 17/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 5/11 18/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 6/11 19/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 7/11 20/9 Ất Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 8/11 21/9 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Thiên Lao hắc đạo
TBảy 9/11 22/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 10/11 23/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/11 24/9 Kỷ Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 12/11 25/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 13/11 26/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 14/11 27/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 15/11 28/9 Quý Mùi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 16/11 29/9 Giáp Thân Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 17/11 1/10 Ất Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 18/11 2/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 19/11 3/10 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 20/11 4/10 Mậu Tý Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 21/11 5/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 22/11 6/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 23/11 7/10 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 24/11 8/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 25/11 9/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 26/11 10/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 27/11 11/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 28/11 12/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 29/11 13/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 30/11 14/10 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2047 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2047

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2047 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 7/11, 17/11, 27/11.

Tháng 11/2047 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2047Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2047Động thổ, làm nhàNăm 2047Mua xe, nhận xeNăm 2047Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2047