Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2040

Dương lịch tháng 11/2040, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/11 27/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 2/11 28/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 3/11 29/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 4/11 30/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 5/11 1/10 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 6/11 2/10 Mậu Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 7/11 3/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 8/11 4/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 9/11 5/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/11 6/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 11/11 7/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 12/11 8/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 13/11 9/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 14/11 10/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 15/11 11/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 16/11 12/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 17/11 13/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 18/11 14/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 19/11 15/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 20/11 16/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 21/11 17/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 22/11 18/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 23/11 19/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 24/11 20/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 25/11 21/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 26/11 22/10 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 27/11 23/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 28/11 24/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 29/11 25/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 30/11 26/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2040 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2040

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2040 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 6/11, 15/11, 19/11, 21/11.

Tháng 11/2040 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2040Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2040Động thổ, làm nhàNăm 2040Mua xe, nhận xeNăm 2040Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2040