Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2037

Dương lịch tháng 11/2037, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 24/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 2/11 25/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 3/11 26/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 4/11 27/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 5/11 28/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 6/11 29/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 7/11 1/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 8/11 2/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/11 3/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 10/11 4/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 11/11 5/10 Đinh Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/11 6/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 13/11 7/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 14/11 8/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 15/11 9/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 16/11 10/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/11 11/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 18/11 12/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 19/11 13/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 20/11 14/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/11 15/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 22/11 16/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 23/11 17/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 24/11 18/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 25/11 19/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 26/11 20/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 27/11 21/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 28/11 22/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 29/11 23/10 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 30/11 24/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2037 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2037

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2037 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/11, 23/11, 25/11.

Tháng 11/2037 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2037Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2037Động thổ, làm nhàNăm 2037Mua xe, nhận xeNăm 2037Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2037