Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2031

Dương lịch tháng 11/2031, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Hợi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 17/9 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 2/11 18/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/11 19/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 4/11 20/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 5/11 21/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/11 22/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 7/11 23/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/11 24/9 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 9/11 25/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
THai 10/11 26/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/11 27/9 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 12/11 28/9 Bính Thìn Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 13/11 29/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 14/11 30/9 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/11 1/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 16/11 2/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/11 3/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 18/11 4/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 19/11 5/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 20/11 6/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 21/11 7/10 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 22/11 8/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 23/11 9/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/11 10/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/11 11/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 26/11 12/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 27/11 13/10 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 28/11 14/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/11 15/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 30/11 16/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2031 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2031

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2031 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 15/11.

Tháng 11/2031 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2031Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2031Động thổ, làm nhàNăm 2031Mua xe, nhận xeNăm 2031Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2031