Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2015

Dương lịch tháng 11/2015, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 20/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 2/11 21/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 3/11 22/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 4/11 23/9 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/11 24/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 6/11 25/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 7/11 26/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 8/11 27/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 9/11 28/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/11 29/9 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/11 30/9 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 12/11 1/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/11 2/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 14/11 3/10 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 15/11 4/10 Ất Mùi Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 16/11 5/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 17/11 6/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 18/11 7/10 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 19/11 8/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 20/11 9/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 21/11 10/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 22/11 11/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 23/11 12/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 24/11 13/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/11 14/10 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/11 15/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 27/11 16/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 28/11 17/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 29/11 18/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 30/11 19/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2015 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2015

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2015 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/11, 19/11, 21/11, 27/11.

Tháng 11/2015 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2015Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2015Động thổ, làm nhàNăm 2015Mua xe, nhận xeNăm 2015Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2015