Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2008

Dương lịch tháng 11/2008, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 4/10 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 2/11 5/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/11 6/10 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/11 7/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/11 8/10 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 6/11 9/10 Canh Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 7/11 10/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 8/11 11/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 9/11 12/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 10/11 13/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 11/11 14/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/11 15/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/11 16/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 14/11 17/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 15/11 18/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 16/11 19/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/11 20/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 18/11 21/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 19/11 22/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 20/11 23/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 21/11 24/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/11 25/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 23/11 26/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/11 27/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/11 28/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 26/11 29/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 27/11 1/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 28/11 2/11 Nhâm Thân Xấu Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 29/11 3/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 30/11 4/11 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2008 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2008

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2008 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/11, 7/11, 9/11, 21/11.

Tháng 11/2008 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2008Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2008Động thổ, làm nhàNăm 2008Mua xe, nhận xeNăm 2008Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2008