Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2002

Dương lịch tháng 11/2002, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 27/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 2/11 28/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 3/11 29/9 Ất Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 4/11 30/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 5/11 1/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 6/11 2/10 Mậu Dần Xấu Trực Định, sao Sâm. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 7/11 3/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 8/11 4/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 9/11 5/10 Tân Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/11 6/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 11/11 7/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 12/11 8/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 13/11 9/10 Ất Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 14/11 10/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 15/11 11/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 16/11 12/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 17/11 13/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 18/11 14/10 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/11 15/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 20/11 16/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 21/11 17/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 22/11 18/10 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 23/11 19/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 24/11 20/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/11 21/10 Đinh Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 26/11 22/10 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 27/11 23/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 28/11 24/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 29/11 25/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 30/11 26/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2002 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2002

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2002 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/11, 15/11, 23/11, 29/11.

Tháng 11/2002 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2002Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2002Động thổ, làm nhàNăm 2002Mua xe, nhận xeNăm 2002Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2002