Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1991

Dương lịch tháng 11/1991, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 25/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 2/11 26/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 3/11 27/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 4/11 28/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/11 29/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 6/11 1/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/11 2/10 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 8/11 3/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 9/11 4/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 10/11 5/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 11/11 6/10 Ất Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/11 7/10 Bính Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 13/11 8/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 14/11 9/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 15/11 10/10 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/11 11/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 17/11 12/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 18/11 13/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/11 14/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/11 15/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/11 16/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 22/11 17/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/11 18/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 24/11 19/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 25/11 20/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 26/11 21/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 27/11 22/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 28/11 23/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 29/11 24/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 30/11 25/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1991 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1991

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1991 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/11, 13/11, 15/11, 21/11, 25/11.

Tháng 11/1991 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1991Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1991Động thổ, làm nhàNăm 1991Mua xe, nhận xeNăm 1991Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1991