Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1981
Dương lịch tháng 11/1981, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/11 | 5/10 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 2/11 | 6/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 3/11 | 7/10 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 4/11 | 8/10 | Bính Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 5/11 | 9/10 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 6/11 | 10/10 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 7/11 | 11/10 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 8/11 | 12/10 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 9/11 | 13/10 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 10/11 | 14/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 11/11 | 15/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 12/11 | 16/10 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 13/11 | 17/10 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 14/11 | 18/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 15/11 | 19/10 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 16/11 | 20/10 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 17/11 | 21/10 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 18/11 | 22/10 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 19/11 | 23/10 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 20/11 | 24/10 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 21/11 | 25/10 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 22/11 | 26/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 23/11 | 27/10 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 24/11 | 28/10 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 25/11 | 29/10 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/11 | 1/11 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 27/11 | 2/11 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 28/11 | 3/11 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 29/11 | 4/11 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 30/11 | 5/11 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1981 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 7/11, 13/11, 15/11, 17/11, 25/11, 27/11.
Tháng 11/1981 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.