Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1965
Dương lịch tháng 11/1965, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/11 | 9/10 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 2/11 | 10/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 3/11 | 11/10 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 4/11 | 12/10 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 5/11 | 13/10 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 6/11 | 14/10 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/11 | 15/10 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 8/11 | 16/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 9/11 | 17/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 10/11 | 18/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 11/11 | 19/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 12/11 | 20/10 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 13/11 | 21/10 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 14/11 | 22/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 15/11 | 23/10 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 16/11 | 24/10 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 17/11 | 25/10 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 18/11 | 26/10 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 19/11 | 27/10 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/11 | 28/10 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 21/11 | 29/10 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 22/11 | 30/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 23/11 | 1/11 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 24/11 | 2/11 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 25/11 | 3/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 26/11 | 4/11 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 27/11 | 5/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 28/11 | 6/11 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 29/11 | 7/11 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 30/11 | 8/11 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1965 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 7/11, 13/11, 17/11.
Tháng 11/1965 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.