Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1952

Dương lịch tháng 11/1952, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 14/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 2/11 15/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/11 16/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/11 17/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/11 18/9 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/11 19/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/11 20/9 Đinh Tỵ Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/11 21/9 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 9/11 22/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 10/11 23/9 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 11/11 24/9 Tân Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/11 25/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 13/11 26/9 Quý Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/11 27/9 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 15/11 28/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 16/11 29/9 Bính Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/11 1/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 18/11 2/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/11 3/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 20/11 4/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 21/11 5/10 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/11 6/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/11 7/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 24/11 8/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 25/11 9/10 Ất Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 26/11 10/10 Bính Tý Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 27/11 11/10 Đinh Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 28/11 12/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/11 13/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 30/11 14/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1952 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1952

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1952 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/11, 13/11, 25/11, 27/11.

Tháng 11/1952 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1952Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1952Động thổ, làm nhàNăm 1952Mua xe, nhận xeNăm 1952Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1952