Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1938

Dương lịch tháng 11/1938, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 10/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 2/11 11/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 3/11 12/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 4/11 13/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 5/11 14/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 6/11 15/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 7/11 16/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 8/11 17/9 Giáp Thìn Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 9/11 18/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 10/11 19/9 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 11/11 20/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 12/11 21/9 Mậu Thân Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 13/11 22/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 14/11 23/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/11 24/9 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 16/11 25/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 17/11 26/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 18/11 27/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 19/11 28/9 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 20/11 29/9 Bính Thìn Xấu Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 21/11 30/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 22/11 1/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 23/11 2/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 24/11 3/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 25/11 4/10 Tân Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 26/11 5/10 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/11 6/10 Quý Hợi Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 28/11 7/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 29/11 8/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 30/11 9/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1938 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1938

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1938 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/11, 23/11, 25/11, 27/11, 29/11.

Tháng 11/1938 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.