Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1937

Dương lịch tháng 11/1937, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 29/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 2/11 30/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 3/11 1/10 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 4/11 2/10 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 5/11 3/10 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/11 4/10 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 7/11 5/10 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 8/11 6/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 9/11 7/10 Canh Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 10/11 8/10 Tân Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 11/11 9/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 12/11 10/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 13/11 11/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/11 12/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 15/11 13/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 16/11 14/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/11 15/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/11 16/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 19/11 17/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 20/11 18/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 21/11 19/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo
THai 22/11 20/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 23/11 21/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo
TTư 24/11 22/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 25/11 23/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/11 24/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 27/11 25/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 28/11 26/10 Kỷ Mùi Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 29/11 27/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/11 28/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1937 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1937

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1937 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/11, 8/11, 10/11, 22/11, 28/11.

Tháng 11/1937 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.