Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1924

Dương lịch tháng 11/1924, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 5/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/11 6/10 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 3/11 7/10 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 4/11 8/10 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. Kim Đường hoàng đạo
TTư 5/11 9/10 Mậu Tý Tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 6/11 10/10 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 7/11 11/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 8/11 12/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 9/11 13/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 10/11 14/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 11/11 15/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 12/11 16/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 13/11 17/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/11 18/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 15/11 19/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 16/11 20/10 Kỷ Hợi Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 17/11 21/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 18/11 22/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 19/11 23/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 20/11 24/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 21/11 25/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/11 26/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 23/11 27/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 24/11 28/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 25/11 29/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/11 30/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 27/11 1/11 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 28/11 2/11 Tân Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 29/11 3/11 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 30/11 4/11 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1924 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1924

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1924 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/11, 12/11, 16/11, 24/11, 26/11, 30/11.

Tháng 11/1924 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.