Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1910

Dương lịch tháng 11/1910, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 30/9 Canh Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 2/11 1/10 Tân Mùi Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 3/11 2/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 4/11 3/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 5/11 4/10 Giáp Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 6/11 5/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 7/11 6/10 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/11 7/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 9/11 8/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 10/11 9/10 Kỷ Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 11/11 10/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 12/11 11/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 13/11 12/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 14/11 13/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 15/11 14/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 16/11 15/10 Ất Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 17/11 16/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 18/11 17/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 19/11 18/10 Mậu Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 20/11 19/10 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 21/11 20/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 22/11 21/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 23/11 22/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 24/11 23/10 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 25/11 24/10 Giáp Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 26/11 25/10 Ất Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 27/11 26/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 28/11 27/10 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 29/11 28/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 30/11 29/10 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1910 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1910

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1910 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/11, 16/11, 18/11, 20/11, 26/11, 30/11.

Tháng 11/1910 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.