Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2093

Dương lịch tháng 10/2093, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/10 11/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 2/10 12/8 Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 3/10 13/8 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 4/10 14/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/10 15/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/10 16/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 7/10 17/8 Bính Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 8/10 18/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 9/10 19/8 Mậu Thân Bình thường Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 10/10 20/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 11/10 21/8 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 12/10 22/8 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 13/10 23/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/10 24/8 Quý Sửu Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 15/10 25/8 Giáp Dần Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 16/10 26/8 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 17/10 27/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 18/10 28/8 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 19/10 29/8 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 20/10 1/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 21/10 2/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 22/10 3/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 23/10 4/9 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 24/10 5/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/10 6/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 26/10 7/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 27/10 8/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 28/10 9/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 29/10 10/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 30/10 11/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 31/10 12/9 Canh Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2093 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2093

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2093 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/10, 19/10, 21/10.

Tháng 10/2093 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2093Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2093Động thổ, làm nhàNăm 2093Mua xe, nhận xeNăm 2093Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2093