Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2090

Dương lịch tháng 10/2090, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 8/8 nhuận Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 2/10 9/8 nhuận Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 3/10 10/8 nhuận Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo
TTư 4/10 11/8 nhuận Đinh Hợi Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 5/10 12/8 nhuận Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 6/10 13/8 nhuận Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 7/10 14/8 nhuận Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 8/10 15/8 nhuận Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 9/10 16/8 nhuận Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 10/10 17/8 nhuận Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 11/10 18/8 nhuận Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 12/10 19/8 nhuận Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 13/10 20/8 nhuận Bính Thân Bình thường Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 14/10 21/8 nhuận Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 15/10 22/8 nhuận Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 16/10 23/8 nhuận Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/10 24/8 nhuận Canh Tý Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 18/10 25/8 nhuận Tân Sửu Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 19/10 26/8 nhuận Nhâm Dần Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 20/10 27/8 nhuận Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 21/10 28/8 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 22/10 29/8 nhuận Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 23/10 1/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 24/10 2/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 25/10 3/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 26/10 4/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 27/10 5/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/10 6/9 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 29/10 7/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 30/10 8/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 31/10 9/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2090 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2090

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2090 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 4/10, 17/10.

Tháng 10/2090 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2090Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2090Động thổ, làm nhàNăm 2090Mua xe, nhận xeNăm 2090Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2090