Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2057

Dương lịch tháng 10/2057, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 4/9 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 2/10 5/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 3/10 6/9 Quý Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 4/10 7/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 5/10 8/9 Ất Mùi Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 6/10 9/9 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 7/10 10/9 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 8/10 11/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 9/10 12/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 10/10 13/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 11/10 14/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 12/10 15/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 13/10 16/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 14/10 17/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 15/10 18/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 16/10 19/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 17/10 20/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 18/10 21/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 19/10 22/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 20/10 23/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/10 24/9 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 22/10 25/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 23/10 26/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 24/10 27/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 25/10 28/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 26/10 29/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 27/10 30/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 28/10 1/10 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 29/10 2/10 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 30/10 3/10 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 31/10 4/10 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2057 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2057

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2057 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 7/10, 18/10, 28/10.

Tháng 10/2057 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2057Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2057Động thổ, làm nhàNăm 2057Mua xe, nhận xeNăm 2057Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2057