Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2056

Dương lịch tháng 10/2056, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Tý. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 22/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 2/10 23/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/10 24/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 4/10 25/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 5/10 26/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/10 27/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 7/10 28/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 8/10 29/8 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 9/10 1/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 10/10 2/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 11/10 3/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 12/10 4/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 13/10 5/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/10 6/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 15/10 7/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 16/10 8/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/10 9/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/10 10/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 19/10 11/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 20/10 12/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/10 13/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 22/10 14/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/10 15/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 24/10 16/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 25/10 17/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 26/10 18/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/10 19/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 28/10 20/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 29/10 21/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/10 22/9 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 31/10 23/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2056 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2056

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2056 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 23/10.

Tháng 10/2056 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2056Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2056Động thổ, làm nhàNăm 2056Mua xe, nhận xeNăm 2056Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2056